Xe tải hino 16 tấn fl thùng kín 7.6 mét

Preloader

Thông số kỹ thuật Xe tải hino 16 tấn fl thùng kín 7.6 mét

Loại xe nền   HINO - FL8JTSA
Kích thước & Trọng lượng    
Kích thước xe: Dài x Rộng x Cao mm 9.730 x 2.460 x 2.700
Chiều dài cơ sở mm 4.980 + 1.300
Kích thước thùng: Dài x Rộng x Cao mm 7.600 x 2.350 x 2.180
Công thức bánh xe   6 x 2
Trọng lượng bản thân kG 6.280
Trọng tải cho phép chở kG 16.000
Trọng lượng toàn bộ kG 24.000
Số chỗ ngồi   03
Động cơ    
Loại   Diesel HINO J08E-UF tuabin tăng nạp và két làm mát khí nạp, 6 máy thẳng hàng
Đường kính x hành trình piston mm 112 x 130
Thể tích làm việc cm3 7.684
Công suất lớn nhất PS/rpm 260/2.500
Mômen xoắn cực đại N.m/rpm 745/1.500
Dung tích thùng nhiên liệu lít 200
Khung xe    
Hộp số   9 số tiến, 1 số lùi, đồng tốc từ 1 đến số 9
Hệ thống lái   Trợ lực toàn phần, điều chỉnh được độ nghiêng, cao thấp
Hệ thống phanh   Thủy lực, điều khiển bằng khí nén
Hệ thống treo   Trước: Lá nhíp dạng e-lip cùng giảm chấn thủy lực
Sau: Nhíp chính và nhíp phụ gồm các lá nhíp dạng bán e-lip
Tỷ số truyền của cầu sau   5,428 : 1
Cỡ lốp   11.00-R20-16PR
Tốc độ cực đại km/h 106
Khả năng vượt dốc θ% 38,4
Bán kính quay vòng nhỏ nhất m 10,1
Cabin   Lật với cơ cấu thanh xoắn và thiết bị khóa an toàn
Trang bị tiêu chuẩn   01 bánh dự phòng, bộ đồ nghề, tấm che nắng cho tài xế, CD&AM/FM Radio với 2 loa, đồng hồ đo tốc độ động cơ, khóa nắp thùng nhiên liệu, mồi thuốc lá và thanh chắn an toàn 02 bên hông xe, vè chắn bùn.
QUY CÁCH THÙNG ĐƠN VỊ KÍCH THƯỚC
Kích thước thùng mm 7.600 x 2.350 x 2.200
Đà dọc (2 cây) u 140
Đà ngang u 100
Kèo thép mạ kẽm ¢ 27
Sàn thùng sắt ly 3.5
Khung xương thùng ly 40 x 80 x 1.8
Vách trong tôn mã kẽm Dem 8
Vách ngoài ionx ly 1
Mở hai cửa sau và cửa hông    
Vè inox mm 1.2
Cản hông và hai bên sắt hộp ly 60x30
Tổng 1  
Chưa có đánh giá cho sản phẩm này.

xe tải hd99