xe tải hino 16t fl gắn cẩu unic 5 tấn

Preloader
Loại xe nền HINO - FL8JTSL
Kích thước xe: Dài x Rộng x Cao 11.450 x 2.500 x 3.930 mm
Chiều dài cơ sở 5.870 + 1.300 mm
Kích thước thùng: Dài x Rộng x Cao 8.200 x 2.500 x 0.55 mm
Công thức bánh xe 6 x 2
Trọng lượng bản thân 8.405 kg
Trọng tải cho phép chở 13.200 kg
Trọng lượng toàn bộ 24.000 kg
Số chỗ ngồi 03
Động cơ
Loại Diesel HINO J08E-UF tuabin tăng nạp và két làm mát khí nạp, 6 máy thẳng hàng
Đường kính x hành trình piston 112 x 130
Thể tích làm việc 7.684 cm3
Công suất lớn nhất 260/2.500 PS/rpm
Mômen xoắn cực đại 745/1.500 N.m/rpm
Dung tích thùng nhiên liệu 200 lít
Khung xe
Hộp số 9 số tiến, 1 số lùi, đồng tốc từ 1 đến số 9
Hệ thống lái Trợ lực toàn phần, điều chỉnh được độ nghiêng, cao thấp
Hệ thống phanh Thủy lực, điều khiển bằng khí nén
Hệ thống treo Trước: Lá nhíp dạng e-lip cùng giảm chấn thủy lực
Sau: Nhíp chính và nhíp phụ gồm các lá nhíp dạng bán e-lip
Tỷ số truyền của cầu sau 5,428 : 1
Cỡ lốp 11.00-20-16PR
Tốc độ cực đại 100 km/h
Khả năng vượt dốc 38 %
Bán kính quay vòng nhỏ nhất 11,4 m
Cabin Lật với cơ cấu thanh xoắn và thiết bị khóa an toàn
 Cẩu Unic 500(nhập khẩu đã qua sử dụng)

- Tải trọng nâng tối đa 3.030kg tại 2,40 m

- Chiều cao móc tối đa: 17,3m ( 5 đoạn )

- Bán kính làm việc tối đa : 14,42m ( 5 đoạn )

- Chiều dài cần tối đa : 14,61m ( 5 đoạn )

- Có một ghế ngồi. 

Thùng Lửng Quy cách thường :Kích thước lọt lòng của thùng  xe sau khi gắn cẩu.

Kích thước : dài x Rông x Cao: 8,2 m x 2,3m x 0,6 m

Vách ngoài inox 430 dập sóng, vách trong tôn tráng kẽm, sàn sắt phẳng, đà dọc U140, đà ngang U80, vè  inox, bàn đạp  sau bằng sắt. Bảo hiểm hông và cản sau(mm) : Thép hộp 60 x30 sơn màu 
Chi Phí

- Cặp chassis ( cặp suốt )

- Công gắn cẩu, kiểm tra thủy lực

- Cải tạo hồ sơ gắn cẩu

xe-tai-hino-16-tan-gan-cau-unic-5-tan.jpg

hino-16-tan.jpg

Chưa có đánh giá cho sản phẩm này.

iz49