HINO FG 9 Tấn Thùng Mui Bạt

Xe tải hino fg thùng mui bạt 9.4 tấn

Xe Tải HiNo FG, Báo Giá Xe Tải 9 Tấn, Xe Tải Mui Bạt 9 Tấn, HiNo 9 Tấn Mui Bạt, Xe Trả Góp 9 Tấn HiNo


Preloader


☎️☎️☎️ HOTLINE : 0932136039 ( PHÁP ) 
Chính sách bán hàng – Cam kết với khách hàng:
1. Giá cả cạnh tranh, chất lượng tốt nhất thị trường.
2. Hỗ trợ cho vay mua xe trả góp 80% giá trị xe.
3. Hỗ trợ đóng các loại thùng (thùng kín, mui bạt) theo yêu cầu của khách hàng.
4. Hỗ trợ đăng kí, đăng kiểm nhanh chóng cho khách hàng.
5. Cung cấp dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng, bảo hành theo tiêu chuẩn . Phụ tùng chính hãng.
6. Bảo hành 1-2 năm hoặc 50.000km tại tất cả các chi nhánh của trên toàn quốc.
=======================================================
??????️ PHƯƠNG THỨC THANH TOÁN MUA HÀNG 
??? TRẢ TIỀN MẶT 
☑️☑️Thanh toán lần 1: Đặt cọc 5% – 10% giá trị hợp đồng
☑️☑️ Thanh toán lần 2: Thanh toán tiếp 70 % giá trị hợp đồng ngay khi Bên bán thông báo có xe.
☑️☑️Thanh toán lần 3: Thanh toán hết 20 % số tiền còn lại hợp đồng, trước khi giao xe và nhận hồ sơ.
??? TRẢ GÓP : (Ngân hàng hỗ trợ cho vay 60% – 85% giá trị hợp đồng)
 Thanh toán lần 1: Đặt cọc 5 – 20 triệu để tiến hành làm thủ tục ngân hàng
 Thanh toán lần 2: Khi có thông báo cho vay của ngân hàng Bên mua phải thanh toán 100% giá trị còn lại của hơp đồng trừ đi số tiền đặt cọc và số tiền ngân hàng cho vay.
Thanh toán lần 3: Bên Mua sẽ ký giải ngân tại ngân hàng tài trợ để giải ngân chuyển tiền cho Bên Bán khi có giấy hẹn Đăng Ký xe hoặc Bản chính Đăng Ký xe. Bên Bán sẽ bàn giao xe và hồ sơ cho Bên Mua.

THÔNG SỐ KĨ THUẬT CƠ BẢN CỦA XE 

DÒNG XE FG8JJSB FG8JPSB FG8JPSL FG8JPSU FG8JPSH
Tổng tải trọng (Kg) 15.100
Tự trọng (Kg) 4.515 4.680 4.895 5.230 4.620
Kích thước xe
Chiều dài cơ sở (mm) 4.280 5.530 6.465 6.985 5.530
Kích thước bao ngoài (mm) 7.5202.4152.630 9.4102.4252.630 10.7752.4252.630 12.0252.4152.630 9.4102.4252.625
Khoảng cách từ sau Cabin đến điểm cuối chassis (mm) 5.365 7.255 8.620 10.120 7.255
Động cơ
Model J08E – UGEuro2
Công suất cực đại (Jis Gross) 235 PS tại 2.500 vòng/phút
Mômen xoắn cực đại (Jis Gross) 706 N.m tại 1.500 vòng/phút
Đường kính xylanh x hành trình piston (mm) 112 x 130
Dung tích xylanh (cc) 7.684
Tỷ số nén 1:18
Hệ thống cung cấp nhiên liệu Bơm piston
Ly hợp Đĩa đơn ma sát khô, điều chỉnh thuỷ lực, tự động điều chỉnh
Hộp số
Model MF06S
Loại 6 cấp - 6 số tiến, 1 số lùi
Hệ thống lái Loại trục vít đai ốc bi tuần hoàn, trợ lực thủy lực toàn phần, với cột tay lái có thể thay đổi độ nghiêng và chiều cao
Hệ thống phanh Hệ thống phanh, khí nén, 2 dòng, cam phanh chữ S, cơ cấu tự động điều chỉnh má phanh
Cỡ lốp 10.00R - 20
Tốc độ cực đại (km/h) 106 88 86
Khả năng vượt dốc (%Tan) 38.3 32 32 33
Cabin Cabin kiểu lật  với cơ cấu thanh xoắn và các thiết bị an toàn
Thùng nhiên liệu (lít) 200
Hệ thống phanh phụ trợ Không hỗ trợ Phanh khí xả Không hỗ trợ
Hệ thống treo cầu trước Hệ thống treo phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực
Hệ thống treo cầu sau Hệ thống treo phụ thuộc, nhíp lá Treo khí nén
Cửa sổ điện
Khoá cửa trung tâm
CD&AM/FM Radio
Điều hòa không khí DENSO Tùy chọn
Số chỗ ngồi 3 người
Chưa có đánh giá cho sản phẩm này.

iz49